bằng lòng

adj
  1. Satisfied, content, agreeable
    • bằng lòng cho ai mượn sách
      to be agreeable to lend someone a book, to agree to lend someone a book
    • không bằng lòng với những thành tích đã đạt được
      not satisfied with the achievements recorded
    • bằng mặt chẳng bằng lòng
      to be agreeable only in appearance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bằng lòng
Anh ấy bằng lòng cho bạn mượn chiếc xe đạp của mình.